15 관용 표현 thường gặp nhất trong đề thi
1. 등을 떠밀다 : Đẩy lưng
Nghĩa: 남에게 억지로 일을 하게 만들다 (Ép người khác phải làm điều gì đó)
Ví dụ:학교에 가기 싫다는 아이를 어머니는 등을 떠밀어 겨우 학교에 보내 놓았다. Người mẹ thúc ép (đẩy lưng) đứa con không muốn đi học và khó khăn lắm mới gửi nó đến trường.
2. 눈을 맞추다 : So mắt (làm cho khớp mắt)
Nghĩa: 서로 눈을 마주 보다 (Nhìn thẳng vào mắt nhau)
Ví dụ:선생님은 학생들과 눈을 맞추며 수업을 진행했다.Giáo viên nhìn vào mắt học sinh khi giảng bài.
3. 발 벗고 나서다 : Rời chân và đứng ra
Nghĩa: 적극적으로 나서서 어떤 일을 하다(Chủ động đứng ra làm việc gì)
Ví dụ:그는 어려운 이웃을 돕기 위해 발 벗고 나섰다.Anh ấy đã tích cực đứng ra giúp đỡ những người hàng xóm khó khăn.
4. 손에 땀을 쥐다 : Nắm mồ hôi trong tay
Nghĩa: 매우 긴장하다 (Căng thẳng, hồi hộp)
Ví dụ:결승전 경기를 보면서 손에 땀을 쥐었다.Xem trận chung kết mà tôi hồi hộp toát mồ hôi tay.
5. 앞뒤를 재다 / 앞뒤를 가리다 : Đo trước đo sau / Chọn trước chọn sau
Nghĩa: 이익과 손해를 따져 신중하게 생각하다 (Cân nhắc kỹ lợi hại trước sau)
Ví dụ:그는 항상 앞뒤를 재고 행동하는 신중한 사람이다.Anh ấy là người luôn suy nghĩ kỹ trước sau rồi mới hành động.
6. 진땀을 흘리다 : Đổ mồ hôi hột
Nghĩa: 매우 힘들거나 긴장하다Đổ mồ hôi vì căng thẳng hoặc vất vả
Ví dụ:갑작스러운 질문에 그는 진땀을 흘렸다.Vì câu hỏi bất ngờ nên anh ấy toát mồ hôi căng thẳng.
7. 발목을 잡다: Bắt lấy cổ chân
Nghĩa (1): 어떤 일에 묶여 벗어나지 못하다(Bị vướng vào việc gì đó nên không thoát ra được, kìm hãm)
Ví dụ:빚이 그의 발목을 잡고 있다.Nợ nần đang trói buộc anh ấy.
Nghĩa (2): 남의 약점을 잡다 (Nắm điểm yếu của người khác)
Ví dụ:그는 상대방의 발목을 잡으려고 했다.Anh ta cố nắm lấy sai lầm của đối phương.
8. 귀를 기울이다: Nghiêng tai
Nghĩa: 관심을 가지고 주의 깊게 듣다. (Lắng nghe chăm chú)
Ví dụ:학생들은 교수님의 말씀에 귀를 기울였다.Sinh viên đã chăm chú lắng nghe lời giáo sư.
9. 손을 떼다: Rút tay ra
Nghĩa: 하던 일을 그만두다 (Ngừng làm việc đang làm)
Ví dụ:그는 건강 문제로 사업에서 손을 떼었다.Vì vấn đề sức khỏe nên anh ấy đã rút khỏi việc kinh doanh.
10. 이를 갈다 : Nghiến răng
Nghĩa: 화가 나거나 복수하려는 마음을 가지다 (Nghiến răng tức giận, quyết tâm trả thù)
Ví dụ:그는 실패를 잊지 못하고 이를 갈았다.Anh ấy nghiến răng vì không quên được thất bại.
11. 담을 쌓다 : Xây tường
Nghĩa: 전혀 관심을 두지 않다 (Hoàn toàn không quan tâm)
Ví dụ:나는 주변 사람들과 담을 쌓고 살아왔다.Tôi sống mà gần như không quan tâm đến người xung quanh.
12. 열을 올리다 : Làm tăng Nhiệt
Nghĩa: 어떤 일에 열심히 노력하다 (Dốc hết tâm sức vào việc gì đó)
Ví dụ:그는 시험 준비에 열을 올리고 있다.Anh ấy đang dồn hết sức để chuẩn bị cho kỳ thi.
13. 발을 빼다 : Rút chân
Nghĩa: 어떤 일에서 관계를 끊고 물러나다 (Rút lui khỏi việc gì)
Ví dụ:문제가 커지자 그는 그 일에서 발을 뺐다.Khi vấn đề trở nên nghiêm trọng, anh ấy đã rút lui khỏi việc đó.
14. 발걸음을 맞추다 : Làm cho khớp bước chân
Nghĩa: 행동이나 생각을 서로 맞추다 (Phối hợp, thống nhất hành động)
Ví dụ:팀원들은 목표를 위해 발걸음을 맞추어 나아갔다.Các thành viên trong nhóm phối hợp cùng hướng tới mục tiêu.
15. 눈을 감아 주다 : Nhắm mắt cho ai đó
Nghĩa: 잘못이나 실수를 모른 척하고 넘어가다 (Làm ngơ, bỏ qua lỗi của ai)
Ví dụ: 규칙을 어긴 행동이라도 상황에 따라 눈을 감아 줄 필요가 있다.Dù là hành động vi phạm quy tắc, tùy tình huống đôi khi cũng cần bỏ qua.