Các ngữ pháp thường gặp trong dạng câu 1-2
Dưới đây là những ngữ pháp sơ cấp và trung cấp thường gặp trong 2 câu đầu tiên của đề Đọc (읽기). Các ngữ pháp được liệt kê gồm nghĩa tiếng Việt, giải thích chức năng và ví dụ dễ ứng dụng trong cuộc sống và để dễ ghi nhớ ngữ pháp.
Danh sách ngữ pháp:
V1- 다가 V2 (đang… thì…)
Chức năng: Đang thực hiện hành động V1 thì chuyển sang hành động V2.
예) 공부하다가 잠이 들었습니다. (Đang học thì ngủ quên.)
예) 집에 가다가 마트에 들러서 과일을 샀습니다 (Đang đi về nhà thì ghé vào siêu thị rồi mua trái cây.)
-고 나서 (sau khi… thì…)
Chức năng: Hành động sau xảy ra sau khi hành động trước kết thúc.
예) 숙제를 하고 나서 텔레비전을 봤습니다. (Sau khi làm bài tập xong thì xem tivi.)A-(으)ㄴ/ V-는데 (…thì…, …nhưng…)
Chức năng: Nêu bối cảnh, dẫn nhập hoặc đối chiếu. (Phía sau thường là nội dung : Tương phản, mệnh lệnh, nghi vấn, phỏng đoán.)
예) 오늘은 비가 오는데 우산을 가져가세요. (Hôm nay trời mưa nên hãy mang theo ô.)-(으)려고 (để…, định…)
Chức năng: Diễn tả ý đồ, mục đích, ý định của chủ ngữ.
예) 한국어를 배우려고 학원에 다닙니다. (Tôi đi học viện để học tiếng Hàn.)
예) 경험을 쌓으려고 아르바이트를 하고 있습니다. (Tôi đang làm thêm để tích lũy kinh nghiệm.)
-(으)려면 (nếu muốn… thì…) (viết tắt của : -(으)려고 하면; phía sau thường là -아/어야 하다)
Chức năng: Nêu điều kiện cần để đạt mục đích.
예) 시험에 합격하려면 열심히 공부해야 합니다. (Nếu muốn đỗ kỳ thi thì phải học chăm chỉ.)-느라고 (vì mải… nên… [kết quả xấu]) * Cùng chủ ngữ
Chức năng: Nguyên nhân dẫn đến kết quả tiêu cực.
예) 일을 하느라고 전화를 못 받았습니다. (Vì mải làm việc nên không nghe được điện thoại.)-아/어야 (phải… mới…)
Chức năng: Điều kiện bắt buộc để có kết quả.
예) 일찍 자야 건강합니다. (Phải ngủ sớm thì mới khỏe mạnh.)-(으)ㄹ까 봐(서) (sợ rằng…: phỏng đoán + lo lắng)
Chức năng: Lo sợ điều không mong muốn xảy ra.
예) 비가 올까 봐 우산을 가져왔습니다. (Sợ trời mưa nên đã mang ô.)-거나 (hoặc…)
Chức năng: Nêu lựa chọn giữa hai hành động hoặc trạng thái.
예) 집에서 쉬거나 친구를 만납니다. (Nghỉ ngơi ở nhà hoặc gặp bạn.)-자마자 (vừa… thì…)
Chức năng: Hành động sau xảy ra ngay sau hành động trước.
예) 집에 오자마자 잠을 잤습니다. (Vừa về nhà là ngủ ngay.)-(으)ㄹ수록 (càng… càng…)
Chức năng: Mức độ tăng/thay đổi song song.
예) 연습할수록 실력이 좋아집니다. (Càng luyện tập thì kỹ năng càng tốt.)-아/어서 (vì… nên… / rồi…)
Chức năng: Nêu nguyên nhân – kết quả hoặc trình tự hành động.
예) 비가 와서 집에 있었습니다. (Vì trời mưa nên tôi ở nhà.)
예) 옷을 갈아입어서 밖으로 나갔습니다. (Tôi thay quần áo rồi ra ngoài.)
-아/어서 그런지 (có lẽ vì… nên…)
Chức năng: Phỏng đoán nguyên nhân không chắc chắn của trạng thái hiện tại.
예) 많이 걸어서 그런지 다리가 아픕니다. (Có lẽ vì đi bộ nhiều nên chân bị đau.)-더니 (rồi thì…, sau đó thì…)
Chức năng: Hồi tưởng về Hành động, sự việc đã chứng kiến, trải nghiệm ở trong quá khứ dẫn đến kết quả hoặc sự thay đổi sau đó. Phía sau thường là: Tương phản, kết quả, hành động tiếp theo.
예) 어제 비가 오더니 오늘은 맑습니다. (Hôm qua mưa, vậy mà hôm nay trời quang.)-(으)면서 (vừa… vừa…)
Chức năng: Hai hành động diễn ra cùng lúc, đồng thời.
예) 음악을 들으면서 공부합니다. (Vừa nghe nhạc vừa học.)-(으)니까 (vì… nên… / làm rồi thì…)
Chức năng: Nêu nguyên nhân hoặc phát hiện sau hành động.
예) 집에 가니까 비가 왔습니다. (Về đến nhà thì thấy trời mưa.) -> phát hiện sau khi thực hiện hành động-(으)면 (nếu… thì…)
Chức năng: Nêu điều kiện chung.
예) 시간이 있으면 같이 갑시다. (Nếu có thời gian thì cùng đi nhé.)-든지 (bất kể… thì cũng…)
Chức năng: Dù chọn phương án nào kết quả cũng không đổi.
예) 언제 오든지 괜찮습니다. (Đến lúc nào cũng được.)-(으)ㄴ/는 데다가 (thêm vào đó…)
Chức năng: Bổ sung thêm thông tin.
예) 이 식당은 싸고 맛있는 데다가 친절합니다. (Quán này rẻ, ngon lại còn thân thiện.)-(으)ㄴ/는 대신(에) (thay cho…, bù lại…)
Chức năng: Thay thế hành động này bằng hành động khác.
예) 커피 대신에 물을 마십니다. (Uống nước thay cho cà phê.)
예) 일요일에 일을 하는 대신에 월요일에 쉰다. (thay vì làm việc vào chủ nhật thì được nghỉ vào thứ 2.)
-아/어도 (dù… cũng…)
Chức năng: Kết quả không thay đổi dù có điều kiện phía trước.
예) 비가 와도 갑니다. (Dù mưa vẫn đi.)-는 길에 (nhân tiện…, trên đường…)
Chức năng: Làm thêm việc khác nhân tiện trên đường, quá trình đi đến đâu đó.
예) 학교에 가는 길에 은행에 들렀습니다. (Trên đường đi học tiện ghé ngân hàng.)-는 바람에 (vì… ngoài ý muốn nên…)
Chức năng: Nguyên nhân bất ngờ gây kết quả xấu.
예) 비가 오는 바람에 못 갔습니다. (Vì mưa bất ngờ nên không đi được.)-(으)ㄴ 채로 (trong khi vẫn…)
Chức năng: Giữ nguyên trạng thái khi làm việc khác.
예) 신발을 신은 채로 들어왔습니다. (Vẫn mang giày mà bước vào.)-(으)ㄴ/는 덕분에 (nhờ… nên…)
Chức năng: Nguyên nhân dẫn đến kết quả tích cực.
예) 친구 덕분에 문제를 해결했습니다. (Nhờ bạn bè nên đã giải quyết được vấn đề.)-도록 (để…, đến mức…)
Chức năng: Nêu mục đích hoặc mức độ.
예) 이해하도록 천천히 설명했습니다. (Giải thích chậm để dễ hiểu.)-기에 / -길래 (vì thấy… nên…)
Chức năng: Nêu lý do dựa trên quan sát hoặc phát hiện.
예) 사람이 많길래 안 들어갔습니다. (Thấy đông người nên không vào.)-더라도 (cho dù… cũng…)
Chức năng: Kết quả không thay đổi dù điều kiện mạnh.
예) 비가 오더라도 출발합니다. (Dù mưa vẫn xuất phát.)-다(가) 보면 (cứ… rồi sẽ…)
Chức năng: Kết quả xảy ra dần theo thời gian, quá trình làm một việc lặp đi lặp lại.
예) 공부하다 보면 이해하게 될 겁니다. (Cứ học rồi sẽ hiểu.)-아/어 놓다 (làm sẵn để đó)
Chức năng: Làm trước và giữ nguyên kết quả.
예) 문을 열어 놓았습니다. (Đã mở sẵn cửa.)-기로 하다/했다 (quyết định…)
Chức năng: Quyết định làm việc gì đó.
예) 한국에 가기로 했습니다. (Đã quyết định đi Hàn Quốc.)-(으)면 되다 (nếu… là được)
Chức năng: thể hiện sự hướng dẫn.
예) 이름만 쓰면 됩니다. (Chỉ cần ghi tên là được.)-게 하다 (bắt/cho… làm)
Chức năng: Sai khiến hoặc cho phép.
예) 아이에게 숙제를 하게 했습니다. (Bắt đứa trẻ làm bài tập.)-게 되다 (trở nên, rốt cuộc thì…)
Chức năng: Diễn tả sự thay đổi ngoài ý muốn.
예) 한국에서 살게 되었습니다. (Cuối cùng thì đã sống ở Hàn Quốc.)-(으)ㄴ 적이 있다 (đã từng…)
Chức năng: Nêu kinh nghiệm trong quá khứ.
예) 한국 음식을 먹은 적이 있습니다. (Đã từng ăn món Hàn.)-아/어 있다 (đang ở trạng thái…)
Chức năng: Trạng thái được duy trì.
예) 문이 닫혀 있습니다. (Cửa đang được đóng.)-아/어 가다 (dần dần…)
Chức năng: Sự thay đổi tiếp diễn đến tương lai.
예) 사회가 발전해 가고 있습니다. (Xã hội đang dần phát triển hơn.)-아/어 오다 (đã… cho tới nay)
Chức năng: Hành động kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
예) 한국어를 오래 공부해 왔습니다. (Đã học tiếng Hàn từ lâu trước đây đến nay.)-(으)ㄴ/는 셈이다 (coi như…)
Chức năng: Kết luận hoặc quy đổi tình huống.
예) 안 간 셈입니다. (Coi như là không đi.)-(으)ㄹ 뻔했다 (suýt nữa thì…)
Chức năng: Suýt xảy ra điều xấu.
예) 넘어질 뻔했습니다. (Suýt nữa thì ngã.)-나 보다 / -(으)ㄴ가 보다 (hình như…)
Chức năng: Phỏng đoán dựa trên dấu hiệu.
예) 비가 오나 봅니다. (Hình như trời mưa.)-기 마련이다 (thường là…)
Chức năng: Điều tất yếu, hay xảy ra.
예) 누구나 실수하기 마련입니다. (Ai cũng thường mắc lỗi.)-(으)ㄴ/는 모양이다 (có vẻ là…)
Chức năng: Suy đoán khách quan.
예) 집에 없는 모양입니다. (Có vẻ là không có ở nhà.)-아/어 버리다 (làm xong hẳn, lỡ/mất…)
Chức năng: Nhấn mạnh sự hoàn tất hoặc cảm xúc.
예) 잃어버렸습니다. (Làm mất mất rồi)-아/어 보이다 (trông có vẻ…)
Chức năng: Nhận xét bề ngoài.
예) 이 옷이 예뻐 보입니다. (Bộ đồ này trông đẹp.)-(으)ㄴ/는 척하다 (giả vờ…)
Chức năng: Giả vờ làm điều gì đó.
예) 모르는 척했습니다. (Giả vờ không biết.)-(으)ㄹ지도 모르다 (có lẽ, không biết chừng…)
Chức năng: Khả năng không chắc chắn.
예) 늦을지도 모릅니다. (Có lẽ sẽ đến muộn.)-아/어 두다/놓다 (làm sẵn)
Chức năng: Chuẩn bị trước cho tương lai.
예) 미리 예약해 두었습니다. (Đã đặt chỗ trước.)-(으)ㄹ 리가 없다 (không thể nào…)
Chức năng: Phủ định mạnh khả năng xảy ra.
예) 그 사람이 거짓말할 리가 없습니다. (Người đó không thể nào nói dối.)