Cấu trúc cơ bản
이렇게/이처럼 N-이/가 .........V-(으)ㄴ 원인은 다음과 같다.
Nguyên nhân của việc N đã (tăng/giảm/thay đổi) sẽ như sau.
Liệt kê các nguyên nhân
Nguyên nhân 1:
첫째/ 첫 번째/ 먼저/... -기 때문이다.
Nguyên nhân 2:
둘째/ 두 번째/ 다음으로/ 또한/ ... -기 때문이다.
hoặc
-는 데에도 이유가 있다. (cũng có lý do trong việc)
-는 것도 원인 중 하나이다. (việc ... cũng là một trong số các nguyên nhân)
-는 것도 원인으로 들 수 있다/ 꼽을 수 있다. (có thể tính việc ... vào nguyên nhân)
Lưu ý: Phải chuyển nội dung của nguyên nhân thành câu hoàn chỉnh (thêm trợ từ/ chuyển danh từ cuối cùng thành tính từ hay động từ phù hợp)
Phân tích mẫu:
이처럼 반려동물 관련 시장이 변화한 원인은 다음과 같다. 첫째, 저출산과 인구 고령화로 인해 반려동물에 대한 관심이 높아졌기 때문이다. 둘째, 반려동물의 건강에 대한 관심이 증가한 것도 원인 중 하나이다.
Cách 2: (có thể viết gọn lại thành 1 câu)
이러한 변화의 원인은 저출산과 인구 고령화로 인해 반려동물에 대한 관심이 높아졌고, 반려동물의 건강에 대한 관심이 증가했기 때문이다.
Lưu ý:
liệt kê 2 ý, hiện tượng song song: -고/ -(으)며
Thay vì giải thích nguyên nhân chi tiết bằng cách dùng định ngữ, có thể dùng cụm ‘이러한 변화의 원인은 ...’ - nguyên nhân của sự thay đổi này là ...
Phần lớn các động từ trong phần nguyên nhân là Động từ bị động (피동사) hoặc Nội động từ (자동사): ...-이/가 ........[피동사/자동사]:
예:
-이/가 확대되다 / 확산되다/ 향상되다/ 심화되다/ 활성화되다/ 다양화되다/ ...
-이/가 증가하다/ 감소하다/ 높아지다/ 변화하다/ 생기다/ ...