[3]
Hiện tượng một âm bị ảnh hưởng bởi âm đứng bên cạnh và thay đổi cách phát âm để trở nên giống hoặc gần giống âm đó hơn, giúp việc phát âm dễ và tự nhiên hơn.
Hiện tượng này thường gọi là 구개음화 – Hiện tượng vòm hóa
Ví dụ:
곧이듣다 [고지듣따]
굳이 [구지]
미닫이 [미다지]
땀받이 [땀바지]
밭이 [바치]
벼훑이 [벼훌치]
Ví dụ:
굳히다 [구치다]
닫히다 [다치다]
묻히다 [무치다]
Hiện tượng này thường gọi là 비음화 là hiện tượng mũi hóa ^^
Cụ thể:
Nhóm ㄱ → [ㅇ]
Nhóm ㄷ → [ㄴ]
Nhóm ㅂ → [ㅁ]
Ví dụ:
먹는 [멍는]
국물 [궁물]
깎는 [깡는]
키읔만 [키응만]
몫몫이 [몽목씨]
긁는 [긍는]
흙만 [흥만]
닫는 [단는]
짓는 [진:는]
옷맵시 [온맵시]
있는 [인는]
맞는 [만는]
젖멍울 [전멍울]
쫓는 [쫀는]
꽃망울 [꼰망울]
붙는 [분는]
놓는 [논는]
잡는 [잠는]
밥물 [밤물]
앞마당 [암마당]
밟는 [밤:는]
읊는 [음는]
없는 [엄:는]
값매다 [감매다]
Ví dụ:
책 넣는다 [챙넌는다]
흙 말리다 [흥말리다]
옷 맞추다 [온마추다]
밥 먹는다 [밤멍는다]
값 매기다 [감매기다]
Ví dụ:
담력 [담:녁]
침략 [침냑]
강릉 [강능]
항로 [항:노]
대통령 [대:통녕]
Ví dụ:
막론 [막논 → 망논]
백리 [백니 → 뱅니]
협력 [협녁 → 혐녁]
십리 [십니 → 심니]
Hiện tượng này thường gọi là 유음화 – Hiện tượng lưu âm hóa
Ví dụ:
난로 [날:로]
신라 [실라]
천리 [철리]
광한루 [광:할루]
대관령 [대:괄령]
Ví dụ:
칼날 [칼랄]
물난리 [물랄리]
줄넘기 [줄럼끼]
할는지 [할른지]
Ví dụ:
닳는 [달른]
뚫는 [뚤른]
핥네 [할레]
Ví dụ:
의견란 [의:견난]
임진란 [임:진난]
생산량 [생산냥]
결단력 [결딴녁]
공권력 [공꿘녁]
동원령 [동:원녕]
상견례 [상견녜]
횡단로 [횡단노]
이원론 [이:원논]
입원료 [이붠뇨]
구근류 [구근뉴]
Ví dụ:
감기 [감:기] (× [강:기])
옷감 [옫깜] (× [옥깜])
있고 [읻꼬] (× [익꼬])
꽃길 [꼳낄] (× [꼭낄])
젖먹이 [전머기] (× [점머기])
문법 [문뻡] (× [뭄뻡])
꽃밭 [꼳빧] (× [꼽빧])
Dấu × biểu thị cách phát âm không được công nhận là phát âm chuẩn.
Ví dụ:
피어 [피어] / [피여]
되어 [되어] / [되여]
Ví dụ:
이오 → [이요]
아니오 → [아니요]