Câu 23 (Phần đọc) - chọn cảm xúc của nhân vật '나'
Câu 42 (Phần đọc) - chọn cảm xúc của nhân vật tương ứng
Cảm giác vui và tự hào vì bản thân đã làm được việc có ý nghĩa hoặc đạt được kết quả tốt.
열심히 준비한 시험에서 좋은 성적을 받아서 정말 뿌듯했다.
Tôi rất tự hào và mãn nguyện vì đã đạt kết quả tốt trong kỳ thi mà mình chuẩn bị chăm chỉ.
학생들이 한국어 실력이 많이 늘어난 것을 보니 뿌듯했다.
Nhìn thấy trình độ tiếng Hàn của học sinh tiến bộ nhiều, tôi cảm thấy rất mãn nguyện.
Thường dùng: 뿌듯함을 느끼다 / 뿌듯한 마음이 들다
Cảm giác hài lòng và vui trong lòng khi nhìn thấy một việc tốt đẹp, đặc biệt là khi nhìn người khác làm tốt.
아이들이 서로 도와주는 모습을 보니 흐뭇했다.
Nhìn thấy bọn trẻ giúp đỡ lẫn nhau, tôi cảm thấy rất ấm lòng.
아들이 열심히 공부하는 모습을 보면서 부모님은 흐뭇해하셨다.
Nhìn con trai chăm chỉ học tập, bố mẹ cảm thấy rất hài lòng.
뿌듯하다 → thiên về thành quả, sự tự hào.
흐뭇하다 → nhìn một cảnh/tình huống tốt đẹp rồi cảm thấy hài lòng.
Cảm giác mạnh, hào hứng, kích thích, thường khi trải nghiệm điều thú vị, mạo hiểm hoặc đạt chiến thắng.
경기에서 마지막 순간에 역전했을 때 정말 짜릿했다.
Khi lội ngược dòng vào phút cuối của trận đấu, tôi cảm thấy vô cùng phấn khích.
높은 곳에서 바라본 풍경은 무섭기도 했지만 짜릿했다.
Cảnh nhìn từ trên cao vừa đáng sợ vừa khiến tôi phấn khích.
짜릿한 승리 = chiến thắng đầy cảm xúc/phấn khích.
Cảm giác gánh nặng, lo lắng hoặc điều khó chịu được giải tỏa.
오랫동안 고민했던 문제를 해결하고 나니 마음이 후련했다.
Sau khi giải quyết được vấn đề khiến tôi lo nghĩ lâu nay, tôi cảm thấy nhẹ nhõm hẳn.
하고 싶었던 말을 다 하고 나니 속이 후련했다.
Sau khi nói hết những điều mình muốn nói, tôi cảm thấy nhẹ cả lòng.
Rất hay gặp: 속이 후련하다 = nhẹ cả lòng.
Cảm xúc dâng lên mạnh mẽ khiến nghẹn ở lòng, thường vì cảm động. Không hoàn toàn tích cực hay tiêu cực.
졸업식에서 부모님의 편지를 읽으니 가슴이 뭉클했다.
Khi đọc thư của bố mẹ trong lễ tốt nghiệp, tôi cảm thấy vô cùng xúc động.
오랜만에 가족을 만나니 가슴이 뭉클해졌다.
Gặp lại gia đình sau một thời gian dài, tôi bỗng cảm thấy nghẹn ngào.
Hay dùng: 가슴이 뭉클하다 / 뭉클해지다
Cảm giác thiếu một thứ gì đó quen thuộc khiến trong lòng trống rỗng.
친구가 다른 도시로 이사한 후 마음이 허전했다.
Sau khi người bạn chuyển sang thành phố khác, tôi cảm thấy trống trải.
매일 바쁘게 준비하던 시험이 끝나고 나니 오히려 허전했다.
Sau khi kỳ thi mà ngày nào tôi cũng bận rộn chuẩn bị kết thúc, ngược lại tôi lại cảm thấy trống vắng.
마음이 허전하다 = trong lòng trống trải.
Cảm giác buồn, tiếc hoặc không vui nhưng không đến mức đau khổ mạnh. Giống cảm giác “đắng lòng”.
열심히 노력했지만 결과가 좋지 않아 마음이 씁쓸했다.
Tôi đã cố gắng rất nhiều nhưng kết quả không tốt nên cảm thấy khá chua xót.
오랜 친구와 멀어졌다는 사실을 생각하니 씁쓸한 기분이 들었다.
Nghĩ đến việc mình đã trở nên xa cách với người bạn lâu năm, tôi cảm thấy buồn và chua xót.
Cảm giác mất mặt hoặc ngượng ngùng vì hành động, lỗi lầm hay tình huống của bản thân.
많은 사람들 앞에서 실수해서 정말 창피했다.
Tôi mắc lỗi trước nhiều người nên cảm thấy rất xấu hổ.
친구들 앞에서 넘어져서 조금 창피했다.
Tôi bị ngã trước mặt bạn bè nên hơi ngượng.
Gần nghĩa với 부끄럽다, nhưng 창피하다 thường mạnh hơn và thiên về mất mặt.
Cảm giác lo lắng và đứng ngồi không yên vì đang chờ kết quả hoặc sợ việc gì đó xảy ra.
시험 결과가 나오지 않아서 마음이 초조했다.
Vì kết quả thi chưa có nên tôi rất sốt ruột.
면접 시간이 다가올수록 점점 초조해졌다.
Càng gần đến giờ phỏng vấn, tôi càng trở nên bồn chồn.
Cảm giác không nhìn thấy hướng giải quyết hoặc tương lai phía trước.
처음 한국에 왔을 때 한국어를 잘하지 못해서 모든 것이 막막했다.
Khi mới đến Hàn Quốc, vì không giỏi tiếng Hàn nên tôi cảm thấy mọi thứ rất mù mịt.
갑자기 직장을 잃고 나니 앞으로 어떻게 살아야 할지 막막했다.
Sau khi đột nhiên mất việc, tôi không biết phải sống thế nào trong tương lai.
앞날이 막막하다 = tương lai mù mịt
어떻게 해야 할지 막막하다 = không biết phải làm thế nào.
Cảm giác buồn và tủi vì cảm thấy mình bị đối xử không tốt, cô đơn hoặc không được thấu hiểu.
아무도 내 마음을 알아주지 않는 것 같아서 서러웠다.
Tôi cảm thấy tủi thân vì dường như không ai hiểu lòng mình.
혼자 아픈데 곁에 아무도 없어서 너무 서러웠다.
Tôi bị ốm một mình mà không có ai bên cạnh nên cảm thấy rất tủi thân.
슬프다 = buồn nói chung.
서럽다 = buồn + tủi thân/tủi hờn.
Cảm xúc/tình trạng rất đau khổ và đáng thương, thường mạnh hơn các từ phía trên.
전쟁으로 많은 사람들이 집과 가족을 잃고 비참한 생활을 하고 있다.
Vì chiến tranh, nhiều người mất nhà cửa và gia đình, phải sống một cuộc sống khốn khổ.
모든 것을 잃었다고 생각하니 자신의 처지가 너무 비참하게 느껴졌다.
Nghĩ rằng mình đã mất tất cả, anh ấy cảm thấy hoàn cảnh của bản thân thật bi thảm.
비참한 현실 / 비참한 생활 / 비참한 처지 thường gặp