Cấu trúc cơ bản
앞으로 ………………….-(으)ㄹ 것으로 전망된다/ 예상된다/ 보인다.
Sau này, (1 việc gì đó) được dự đoán trước là sẽ xảy ra
Các biểu hiện cần biết (bổ sung)
-에 이르다: đạt đến ...
-에 그치다: ngừng ở ...
-을/를 앞지르다/ 앞서다/ 넘어서다: vượt lên trước ...
-보다 뒤쳐지다/뒤지다: tụt lại, rớt lại phía sau so với ...
계속/ 지속적으로: 1 cách liên tục
이런 현상이 계속된다면/ 지속된다면 ... : Nếu hiện tượng này liên tục tiếp diễn thì ...
이런 추세가 계속된다면 ... : Nếu xu thế này tiếp diễn thì ...
Phân tích mẫu:
이런 현상이 계속된다면 2023년에는 편의점 매출액이 대형 마트를 앞지를 것으로 전망된다.
Lưu ý: Phần dự đoán này có thể xuất hiện trong phần phân tích biểu đồ
Phân tích mẫu:
조사 결과에 따르면 지구 평균 기온은 1900년에 13.8도에서 2023년에는 14.9도로 올랐으며, 2100년에는 17.5도로 상승할 것으로 보인다.