Cấu trúc thường gặp:
N-은/는 …N’-을/를 초래할 수 있다/ 유발할 수 있다/ 일으킬 수 있다/ 야기할 수 있다/…
초래하다 : dẫn đến (kết quả tiêu cực)
Nhấn mạnh kết quả xấu xuất hiện do một nguyên nhân nào đó (Gần như luôn đi với kết quả tiêu cực)
Thường gặp: 문제를 초래하다: dẫn tới vấn đề/ 갈등을 초래하다 dẫn tới mâu thuẫn/ 혼란을 초래하다: dẫn tới sự hỗn loạn/ …
예:
무분별한 SNS 사용은 청소년들의 집중력 저하를 초래할 수 있다.
(Việc sử dụng SNS thiếu kiểm soát có thể dẫn đến giảm khả năng tập trung của thanh thiếu niên.)
환경오염은 심각한 건강 문제를 초래할 수 있다.
( Ô nhiễm môi trường có thể gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.)
유발하다 : gây phát sinh/ khơi dậy (một sự việc, hiện tượng)
Thường gặp: 스트레스를 유발하다: dẫn tới/ gây ra stress/ 불안을 유발하다: dẫn đến sự bất an /알레르기를 유발하다: gây ra dị ứng
예:
과도한 경쟁은 학생들의 불안을 유발할 수 있다.
(Cạnh tranh quá mức có thể gây ra sự bất an cho học sinh.)
특정 음식은 알레르기 반응을 유발한다.
(Một số thức ăn gây ra phản ứng dị ứng.)
이 광고는 소비자들의 관심을 유발했다.
(Quảng cáo này đã khơi gợi sự quan tâm của người tiêu dùng.)
일으키다 : làm xảy ra / gây ra (hiện tượng, sự việc)
Nghĩa rộng được dùng phổ biến trong cả nói và viết (사건/ 문제/ 변화/ 반응/ 사고/…)
Thường gặp: 사고를 일으키다: gây ra/ dẫn tới sự cố/ 논란을 일으키다: gây ra tranh cãi/ 변화를 일으키다: tạo ra sự thay đổi
예:
그 발언은 큰 논란을 일으켰다.
(Phát ngôn đó đã gây ra tranh cãi lớn.)
문화 차이는 의사소통 과정에서 오해를 일으킬 가능성이 있다.
(Khác biệt văn hóa có khả năng gây ra hiểu lầm trong quá trình giao tiếp.)
부주의한 운전은 사고를 일으킬 수 있다.
(Lái xe bất cẩn có thể gây tai nạn.)
야기하다 ~ tương tự 일으키다
Thường dùng khi gây nên vấn đề hoặc hậu quả nghiêm trọng (논쟁/ 심각한 문제/오해/위기/혼란/ 막대한 피해/ …)
Thường gặp: 사회적 혼란을 야기하다 / 심각한 문제를 야기하다
예:
가짜 뉴스는 사회적 불신을 야기할 수 있다.
(Tin giả có thể gây ra sự mất niềm tin trong xã hội.)
경제 위기는 대량 실업을 야기했다.
(Khủng hoảng kinh tế đã gây ra thất nghiệp hàng loạt.)
불러오다 : “đem lại”, “kéo theo” một kết quả nào đó.
Thường dùng với 행동 (hành động), 감정 (cảm xúc), 상태 (trạng thái)
예:
지나친 욕심은 결국 불행을 불러올 수 있다.
(Lòng tham quá mức cuối cùng có thể mang lại bất hạnh.)
세대 간 가치관 차이는 가족 내 갈등을 불러올 수 있다.
(Sự khác biệt về giá trị giữa các thế hệ có thể gây ra xung đột trong gia đình.)