Các ngữ pháp thường gặp trong dạng câu 1-2

Dưới đây là những ngữ pháp sơ cấp và trung cấp thường gặp trong 2 câu đầu tiên của đề Đọc (읽기). Các ngữ pháp được liệt kê gồm nghĩa tiếng Việt, giải thích chức năng và ví dụ dễ ứng dụng trong cuộc sống và để dễ ghi nhớ ngữ pháp.

Danh sách ngữ pháp:

예) 집에 가다가 마트에 들러서 과일을 샀습니다 (Đang đi về nhà thì ghé vào siêu thị rồi mua trái cây.)

예) 경험을 쌓으려고 아르바이트를 하고 있습니다. (Tôi đang làm thêm để tích lũy kinh nghiệm.)

예) 옷을 갈아입어서 밖으로 나갔습니다. (Tôi thay quần áo rồi ra ngoài.)

예) 일요일에 일을 하는 대신에 월요일에 쉰다. (thay vì làm việc vào chủ nhật thì được nghỉ vào thứ 2.)